VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "chính trị" (1)

Vietnamese chính trị
button1
English Npolitics
Example
có hứng thú về chính trị
interested in politics
My Vocabulary

Related Word Results "chính trị" (5)

Vietnamese bộ chính trị
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese thường vụ bộ chính trị
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese ủy viên bộ chính trị
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese học viện chính trị quốc gia hồ chí minh
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese bộ Chính trị
English NPolitburo
Example
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
The Politburo approved many important decisions.
My Vocabulary

Phrase Results "chính trị" (7)

có hứng thú về chính trị
interested in politics
Hắn ám sát một chính trị gia.
He assassinated a politician.
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
The group called this a "political act" to protest the rising food prices due to inflation.
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
The Politburo approved many important decisions.
Học viện chính trị đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo cán bộ.
The political academy plays an important role in training cadres.
Tình hình chính trị trong khu vực vẫn còn bất ổn.
The political situation in the region remains unstable.
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
Alexander Lukashenko is one of the most unique politicians in the world.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y